Đây là bài viết hướng dẫn 37 cách tự xem lá số tử vi bằng chính tinh thủ mệnh rất tinh tế. Mong các bạn lưu ý và đọc kỹ. Đồng thời lưu lại để dùng cho cho việc học.
Lưu ý:
Áp dụng cho cung có chính tinh, không áp dụng cho cung vô chính diệu.
1. Cung mệnh có Tử vi tọa thủ
– Ưu điểm: Vững vàng, tự trọng, có năng lực quản lý.
– Khuyết điểm: Chủ quan, ưa lộng quyền, dễ tin lời nói xấu.
2. Cung mệnh có Thiên cơ tọa thủ
– Ưu điểm: Nhạy bén, có năng lực quan sát, giỏi cơ mưu và nặng lí trí.
– Khuyết điểm: Có mới nới cũ, giỏi biện luận, ưa khoe mạnh.
3. Cung mệnh có Thái dương tọa thủ
– Ưu điểm: Nhiệt tình, khẳng khái, hiếu thuận, chăm lo cho gia đình.
– Khuyết điểm: Cá tính xung động, thiếu tính nhẫn nại.
4. Cung mệnh có Vũ khúc tọa thủ
– Ưu điểm: Cương nghị, thực dụng, xem trọng sự thành tín, độ lượng.
– Khuyết điểm: Câu nệ, không tự nhiên, hấp tấp, nóng nảy, dễ nổi giận.
5. Cung mệnh có Thiên đồng tọa thủ
– Ưu điểm: Ôn hòa, hòa hợp, khẳng khái, nhân từ, có lòng cảm thông.
– Khuyết điểm: Thiếu chủ kiến, nặng tính ỷ lại, dễ xử sự bằng tình cảm.
6. Cung mệnh có Liêm trinh tọa thủ
– Ưu điểm: Thông minh, hay đùa giỡn, thân thiện, hòa nhã giỏi quan hệ.
– Khuyết điểm: Đa nghi, hay đố kị, bụng dạ hẹp hòi.
7. Cung mệnh có Thiên phủ tọa thủ
– Ưu điểm: Tính toán thận trọng, già dặn, vững vàng.
– Khuyết điểm: Tự phụ, phách lối, thích ra oai, hấp tấp, nóng nảy, ưa khoe mạnh.
8. Cung mệnh có Tham lang tọa thủ
– Ưu điểm: Thông minh, nhớ cái cũ, đa tài đa nghệ, thân thiện, hòa nhã.
– Khuyết điểm: Dục vọng chiếm hữu mạnh, thích chuyện cao xa, hay đố kị.
9. Cung mệnh có Thái âm tọa thủ
– Ưu điểm: Khiêm tốn, hòa nhã, bình tâm tịnh khí, tế nhị, trọng tình cả.
– Khuyết điểm: Tác phong làm việc thiếu quả quyết, hay bị cảm xúc làm dao động.
10. Cung mệnh có Thiên tướng tọa thủ
– Ưu điểm: Thông minh, mẫn tiệp, nhiệt thành, thân thiện, hòa nhã, nhớ chuyện cũ, trọng tình cảm.
– Khuyết điểm: Thích khiêu khích, chủ quan, ưa can thiệp vào chuyện của người khác.
Cung mệnh có Cự môn tọa thủ
– Ưu điểm: Cẩn thận, bình tâm tịnh khí, thu vào trong, tế nhị, đủ sức chịu đựng trong nghịch cảnh.
– Khuyết điểm: Cá tính hay thay đổi bất định, đa nghi, ngôn từ sắc bén, khá chủ quan.
11. Cung mệnh có Thiên lương tọa thủ
– Ưu điểm: Vững vàng, khiêm tốn, hòa nhã, giỏi phân tích và lập kế hoạch, suy nghĩ chu đáo.
– Khuyết điểm: Cao ngạo tự phụ, cố chấp chủ quan, ưa tranh quyền, thích biện luận.
12. Cung mệnh có Thất sát tọa thủ
– Ưu điểm: Thông minh, mẫn tiệp, nặng lí trí, tính toán cẩn thận, trí dũng song toàn.
– Khuyết điểm: Hấp tấp, nóng nảy, phản nghịch hay thay đổi bất thường.
13. Cung mệnh có Phá quân tọa thủ
– Ưu điểm: Quan niệm tiến bộ, có năng lực khai sáng, khẳng khái, có tác phong rất quả quyết, can đảm và hiểu biết.
– Khuyết điểm: Đa nghi, hay thay đổi, thường bị cảm xúc điều khiển, không có khẩu đức.
14. Cung mệnh có Phá quân, Tử vi tọa thủ
– Ưu điểm: Giàu sáng kiến, dũng cảm tạo ra cục diện mới, có lực khai sáng và xung kích.
– Khuyết điểm: Cố chấp, phách lối, thích ra oai, tự phụ, ưa thể hiện mình, dễ trở mặt vô tình.
15. Cung mệnh có Thiên phủ, Tử vi tọa thủ
– Ưu điểm: Vững vàng, cẩn thận, thông minh, hiếu học, có năng lực quản lý.
– Khuyết điểm: Tính cách mâu thuẫn, tự phụ, ưa nắm quyền, thích làm kẻ cả.
16. Cung mệnh có Tham lang, Tử vi tọa thủ
– Ưu điểm: Đa tài đa nghệ, giỏi vận dụng quan hệ giao tế, có thể bộc lộ ưu điểm của bản thân.
– Khuyết điểm: Quật cường cố chấp, tham lam không biết chán, mắt cao hơn đầu.
17. Cung mệnh có Thiên tướng, Tử vi tọa thủ
– Ưu điểm: Vững vàng, nặng lí trí, cẩn thận, có nguyên tắc, có năng lực quản lí.
– Khuyết điểm: Cố chấp, ưa khiêu khích, không biết quyền biến, xử sự không xem trọng phương diện tình cảm.
18. Cung mệnh có Thất sát, Tử vi tọa thủ
– Ưu điểm: Giỏi quyền biến, có năng lực quản lý, quan hệ giao tế tốt.
– Khuyết điểm: Phách lối, thích ra oai, chủ quan, độc đoán, thích hành động một mình, ưa ra lệnh.
19. Cung mệnh có Thái âm, Tử vi tọa thủ
– Ưu điểm: Sáng suốt, trầm tĩnh, tâm tư tế nhị, túc trí đa mưu.
– Khuyết điểm: Tự tư tự lợi, ưa tính toán so đo, hay thay đổi, nặng tâm cơ.
20. Cung mệnh có Cự môn, Thiên cơ tọa thủ
– Ưu điểm: Thông minh, bình tâm tịnh khí, mưu lược, có sức thuyết phục, giỏi lập kế hoạch.
– Khuyết điểm: Chủ quan, đa nghi, ưa tính toán so đo, ngụy kế đa đoan, quan hệ giao tế thiếu hòa hợp.
21. Cung mệnh có Thiên cơ, Thiên lương tọa thủ
– Ưu điểm: Tâm địa thiện lương, có khẩu tài, có năng lực tổ chức và lập kế hoạch.
– Khuyết điểm: Cô tịch, thiếu nhẫn nại, hay đố kị, ưa tính toán so đo.
22. Cung mệnh có Thái âm, Thái dương tọa thủ
– Ưu điểm: Cần kiệm, nhiệt tâm, tâm tư tế nhị, có tính nhẫn nại, có năng lực thích ứng.
– Khuyết điểm: Tâm trạng, hay thay đổi, lúc nóng lúc lạnh, tư tâm khá nặng.
23. Cung mệnh có Thái dương, Thiên lương tọa thủ
– Ưu điểm: Nhiệt tâm, hay lo cho người khác, năng lực lập kế hoạch không tệ, quan hệ giao tế rất tốt.
– Khuyết điểm: Hấp tấp, nóng nảy, ưa làm cao, lời nói dễ chuốc oán.
24. Cung mệnh có Cự môn, Thái dương tọa thủ
– Ưu điểm: Trung thực, chân thành, có mưu lược, giỏi ứng biến, nhiều toan tính.
– Khuyết điểm: Nặng tâm lí đầu cơ, đa nghi, nói chuyện dễ làm tổn thương người khác.
25. Cung mệnh có Thiên tướng, Vũ khúc tọa thủ
– Ưu điểm: Thông minh, nhiệt tâm, nghiêm túc, cẩn thận, giỏi lí tài.
– Khuyết điểm: Ưa can thiệp vào chuyện của người khác, xem trọng tiền bạc quá đáng, tính ưa khiêu khích, hay thay đổi.
26. Cung mệnh có Thất sát, Vũ khúc tọa thủ
– Ưu điểm: Tích cực tiến thủ, kiên trì với lí tưởng và quan niệm của mình, trung thành với chức vị của mình.
– Khuyết điểm: Chủ quan, cố chấp, không biết quyền biến.
27. Cung mệnh có Phá quân, Vũ khúc tọa thủ
– Ưu điểm: Siêng năng, nỗ lực, nhiều toan tính, giỏi vận dụng quan hệ giao tế.
– Khuyết điểm: Cố chấp, ưa tranh giành, tham lang không biết chán.
28. Cung mệnh có Tham lang, Vũ khúc tọa thủ
– Ưu điểm: Nhiều toan tính, có thể chịu đựng khổ cực.
– Khuyết điểm: Nặng tình dục và vật dục.
29. Cung mệnh có Thiên phủ, Vũ khúc tọa thủ
– Ưu điểm: “Thu vào trong”, trầm ổn, có tác phong, rất quả quyết, có năng lực lãnh đạo và kinh doanh.
– Khuyết điểm: Hấp tấp, nóng nảy, có tầm nhìn thiển cận, cố chấp.
30. Cung mệnh có Cự môn, Thiên đồng tọa thủ
– Ưu điểm: Tình cảm phong phú, tâm địa thiện lương.
– Khuyết điểm: Tâm trạng hay thay đổi, quật cường, ương bướng, thiếu năng lực khai sáng.
31. Cung mệnh có Thiên đồng, Thiên lương tọa thủ
– Ưu điểm: Chuyên tâm học tập, hòa hợp với mọi người, suy nghĩ chu đáo, thông minh, mưu lược.
– Khuyết điểm: Thiếu năng lực khai sáng, thiếu tích cực.
32. Cung mệnh có Thái âm, Thiên đồng tọa thủ
– Ưu điểm: Tình cảm phong phú, tâm địa thiện lương, thân thiện, hòa nhã.
– Khuyết điểm: Thường bị cảm xúc điều khiển, thiếu sức đề kháng áp lực, thiếu lực xung kích.
33. Cung mệnh có Liêm trinh, Thiên phủ tọa thủ
– Ưu điểm: Sáng suốt, giỏi giang, có năng lực lập kế hoạch, có thể nắm được đại cục.
– Khuyết điểm: Tham lam, đa nghi, cường bạo, phách lối, thích ra oai, mục hạ vô nhân.
34. Cung mệnh có Liêm trinh, Tham lang tọa thủ
– Ưu điểm: Trực giác nhạy bén, có khẩu tài, có sức thu hút, nhiều tài nghệ, giỏi lập kế hoạch.
– Khuyết điểm: Tranh cường hiếu thắng, hay đối kị, nặng tình dục, thiếu tính tự kiềm chế.
35. Cung mệnh có Liêm trinh, Thiên tướng tọa thủ
– Ưu điểm: Hài hước, ưa đùa giỡn, đa tài đa nghệ, giỏi lập kế hoạch.
– Khuyết điểm: Hiếu thắng, đa nghi, ưa mạo hiểm, không thực dụng.
36. Cung mệnh có Liêm trinh, Thất sát tọa thủ
– Ưu điểm: Thế mạnh, giỏi giang, có khả năng làm việc độc lập, giỏi phân tích, lập kế hoạch.
– Khuyết điểm: Hay thay đổi bất thường, cố chấp, đa nghi, quá nặng tâm lý phòng vệ.
37. Cung mệnh có Liêm trinh, Phá quân tọa thủ
– Ưu điểm: Có sáng kiến, có tinh thần cạnh tranh, có năng lực chủ đạo.
– Khuyết điểm: Thiếu tính dẻo dai, phách lối, thích ra oai, hay thay đổi, quá xem trọng “cái tôi”.

Tử Vi Ngô Gia Phái 2022. All Rights Reserved. Privacy Policy

